nickel nurser

/'nikl'nə:sə/
Học thuật
Thân thiện
nickel nurser

A man known as a nickel nurser carefully counts his coins at the market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người keo kiệt, người bủn xỉn: "nickel nurser" một từ lóng trong tiếng Anh Mỹ, dùng để chỉ một người (thường đàn ông) cực kỳ keo kiệt, tiết kiệm từng đồng xu nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't be such a nickel nurser and buy us a round of drinks. (Đừng keo kiệt thế mua cho tụi tôi một vòng đồ uống đi.)
    • He's known as a nickel nurser because he never wants to split the bill. (Anh ta nổi tiếng kẻ bủn xỉn chẳng bao giờ muốn chia hóa đơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường mang sắc thái châm biếm, mỉa mai được dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.
  • Có thể dùng để trêu chọc một cách nhẹ nhàng hoặc chỉ trích một cách gay gắt về tính keo kiệt của ai đó.
Biến thể từ gần giống
  • Nickel-and-dime (động từ/ tính từ): (hành động) tính toán chi li từng khoản nhỏ; (tính chất) tầm thường, vặt vãnh.
    • He nickel-and-dimed every expense on the trip. (Anh ta tính toán chi li từng khoản chi phí nhỏ trong chuyến đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Miser: kẻ hà tiện.
  • Scrooge: kẻ keo kiệt (lấy từ nhân vật trong truyện của Dickens).
  • Cheapskate: kẻ keo kiệt, bủn xỉn (từ lóng thông dụng).
  • Tightwad: kẻ chặt chẽ, keo kiệt (từ lóng).
Thành ngữ liên quan
  • Penny-pincher: người bủn xỉn, keo kiệt từng đồng xu. (Đây một thành ngữ có nghĩa rất gần với "nickel nurser").
    • My uncle is a real penny-pincher. (Bác tôi đúng một tay keo kiệt.)
nickel nurser

A man known as a nickel nurser carefully counts his coins at the market.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng keo kiệt, anh chàng bủn xỉn